| líu nhíu | tt. Nh. Lít-rít. |
| líu nhíu | - Nhỏ bé và díu vào nhau: Chữ viết líu nhíu. |
| líu nhíu | tt. Vừa nhỏ lại vừa như dính quyện, díu vào nhau thành một chuỗi, làm cho khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra: nói líu nhíu o Chữ viết líu nhíu khó xem o Đuổi nó thì nó cáu, xù lông đánh lại và kêu líu nhíu một cách giận dữ o Xung quanh anh chằng chịt, líu nhíu những dây, ống, những cọc sáng loáng. |
| líu nhíu | tt, trgt Nói chữ viết dính vào nhau, khó đọc: Viết líu nhíu thế này thì ai đọc được. |
| líu nhíu | tt. Xúm xít lại với nhau chằn-chịt không rõ: Chữ viết líu-nhíu, Đường chỉ khâu líu-nhíu. |
| líu nhíu | .- Nhỏ bé và díu vào nhau: Chữ viết líu nhíu. |
| líu nhíu | Dúm-dít lại với nhau: Chữ viết líu-nhíu. |
Anh ở làm răng mà lăng nhăng líu nhíu Vô vòng lịu địu dứt nỏ đặng tình Em chờ cho truông vắng một mình Đón anh để hỏi sự tình vì ai. |
* Từ tham khảo:
- líu ríu
- líu tíu
- lịu
- lịu bịu
- lịu địu
- lo