| líu ríu | tt. 1. (Âm thanh) vừa nhỏ lại vừa quyện vào nhau thành một chuỗi: Giọng nói líu ríu như tiếng chim o Hai bà cháu líu ríu nói chuyện o Giọng cái Hoa be bé líu ríu chứ không thánh thót như lúc đọc bài nữa. 2. Có vẻ như dính như quyện vào thành một khối và di chuyển theo nhau: Đàn gà con líu ríu chạy theo o Mấy cô gái líu ríu đi bên nhau o Ba cái bóng líu ríu vào nhau đi ra ngoài sân o Chân líu ríu đi như chạy. |
| líu ríu | tt, trgt Dính vào nhau: Mấy cô gái đi xem hội cứ líu ríu bên nhau. |
Kiên bị bắt đi giữa trưa nắng , hai bên đường đám con nít líu ríu sợ hãi nhìn theo đoàn giải tù , những bàn tay nhỏ nhắn bẩn thỉu do nỗi sợ truyền kiếp thúc đẩy đưa lên che lấy đầu và ngực. |
| Con người vẫn tiếp tục thu nhỏ mình lại , vai thun , lưng khom , chân líu ríu bước , mắt lấm lét nhìn trước nhìn sau. |
Để đó cho qua , chú em ! Ông chủ quán chạy vào , vừa nói líu ríu bằng giọng khen ngợi vừa với tay cầm chai rượu dựng bên cạnh lò. |
| Từ một ngôi nhà nhỏ bên phải , bọn trẻ con đang líu ríu cúi đầu vái một ông Lục trẻ , rồi chúng cắp sách xô ra , tranh nhau bước xuống bậc thang chạy về. |
Ngoài đường , đàn sẻ líu ríu càng làm cho Bính bồn chồn nóng ruột. |
| Chúng líu ríu nói với nhau những gì , hình như loan báo cho nhau biết có kẻ lạ mặt đã lạc vào vương quốc của chúng. |
* Từ tham khảo:
- lịu
- lịu bịu
- lịu địu
- lo
- lo âu
- lo bạc râu, rầu bạc tóc