| líu tíu | - Xôn xao, ríu rít: Mẹ mới về lũ con líu tíu hỏi quà. |
| líu tíu | tt. Rối rít, vội vàng trong niềm vui bất chợt, làm cho hoạt động trở nên dồn dập khác thường: Cả nhà líu tíu đi đón người cha ở nước ngài trở về o nói cười líu tíu o Lũ trẻ líu tíu chuẩn bị quần áo đi cắm trại o Rồi ôm sách lên ngực, chúng chèn huých nhau, chạy ra à ờ hỗn độn, líu tíu như một đàn vịt, tản mác vào các ngõ (Tô Hoài) o Minh chạy ra, líu tíu ở cổng ngoài đón bạn vào (Nguyễn Đình Thi). |
| líu tíu | tt, trgt Nói nhiều người ríu rít, xôn xao: Chuyện líu tíu, chuyện gỡ không ra (NgTuân). |
| líu tíu | đt. Nói rối-rít: Trẻ con thấy kẹo thì líu-tíu cả lên. |
| líu tíu | .- Xôn xao, ríu rít: Mẹ mới về lũ con líu tíu hỏi quà. |
| líu tíu | Xôn-xao rối-rít: Tiếng người mua bán líu-tíu. |
* Từ tham khảo:
- lịu bịu
- lịu địu
- lo
- lo âu
- lo bạc râu, rầu bạc tóc
- lo bằng lo sang sứ