| lịu | trt. X. Líu. // tt. Tật vài người đàn-bà hay quýnh rồi nói lộn-xộn, nhứt là hay lặp lại lời nói người khác: Bà đó lịu. |
| lịu | - tt., đphg Nhịu: nói lịu. |
| lịu | tt. Nhịu: nói lịu. |
| lịu | đt. Nói lầm tiếng nọ ra tiếng kia. // Anh ta nói lịu. |
| lịu | Xem “nhịu”. |
Anh ở làm răng mà lăng nhăng líu nhíu Vô vòng lịu địu dứt nỏ đặng tình Em chờ cho truông vắng một mình Đón anh để hỏi sự tình vì ai. |
* Từ tham khảo:
- lịu địu
- lo
- lo âu
- lo bạc râu, rầu bạc tóc
- lo bằng lo sang sứ
- lo bề tế riêng