| linh nghiệm | tt. Hiệu-nghiệm, ứng-nghiệm, hay, có kết-quả tốt: Nhiều chữ bùa lôi-thôi nhưng rất linh-nghiệm. |
| linh nghiệm | - Đúng với lời đoán trước. |
| linh nghiệm | Nh. Hiệu nghiệm. |
| linh nghiệm | tt (H. linh: ứng nghiệm; nghiệm: có công hiệu) Đúng như đã đoán trước, như đã mong ước: Lời nói của anh thực linh nghiệm, em tôi đã về. |
| linh nghiệm | tt. Rất hiệu-nghiệm. |
| linh nghiệm | .- Đúng với lời đoán trước. |
| linh nghiệm | Linh thiêng ứng-nghiệm: Đạo bùa trừ tà rất linh-nghiệm. |
| Ông Tư Thới về già hình như hết còn tin tưởng vào ngón trỏ linh nghiệm của mình , bỏ hết mọi toan tính , tranh chấp , thu về trong vòng rào khu vườn um tùm. |
| Lời Nguyên dặn trước khi vào bản "mua cho trẻ con ít kẹo" trở nên linh nghiệm lạ lùng. |
| Chị từng nghe người ta nói nếu được nhìn thấy sao băng , đó là một may mắn và điều cầu ước lúc đó sẽ linh nghiệm lắm. |
| Về đây , chúng tôi nghe người dân Ninh Hiệp truyền nhau "mộ Cô llinh nghiệmlắm". |
| Đây có lẽ là sự an bài của bề trên , là lời cầu nguyện của vợ chồng mình đã llinh nghiệm. |
| Dân làng Càn thấy thi thể những phụ nữ chết đuối nhưng mặt mũi hồng tươi , xiêm y quý tộc , đặc biệt tỏa ra mùi thơm như lan như quế nên lấy làm kỳ lạ , bèn chôn cất và lập miếu thờ , sau đó mỗi khi ra khơi đến cầu khẩn đều thấy llinh nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- linh phụng
- linh sàng
- linh sảng
- linh tại ngã, bất linh tại ngã
- linh thần
- linh thiêng