| linh thiêng | tt. X. Linh-thính. |
| linh thiêng | - tt. Thiêng nói chung: vị thần linh thiêng ngôi miếu linh thiêng. |
| linh thiêng | tt. Thiêng nói chung: vị thần linh thiêng o ngôi miếu linh thiêng. |
| linh thiêng | tt Như Thiêng: Thánh bà nếu quả linh thiêng, đã làm cho nó đảo điên, rụng rời (Tú-mỡ). |
| linh thiêng | tt. Linh-ứng và thiêng-liêng. |
| linh thiêng | .- Nh. Thiêng. |
Cái miễu linh thiêng Có bốn cây cột kiền kiền Rui tre mè trắc Đôi đứa ta trúc trắc Cắt tóc thề nguyền Lời thề nước biếc non xanh Nhện giăng sóng dợn sao đành bỏ nhau. |
Cái miễu linh thiêng , có cây cột kiền sắt , rui tre mè trắc Anh thương em thương chắc , không phải thương lường Chẳng tin em hỏi lại phố phường mà coi. |
| Hương đã đến với anh như từ trên trời , Hương đến ban cho anh sự linh thiêng của tình yêu rồi lại Hương , tự Hương vứt bỏ không thương tiếc. |
| Xóm mạc ai cũng oà ra nức nở thương tiếc cụ , thương nhớ thằng con út của cụ đang biền biệt ở tận đâu đâu , có biết đến cái giờ phút vĩnh viễn xa rời người cha kính yêu này không ? Những lẽ ấy đã đem đến nườm nượp đông đúc sự thương tiếc , kính trọng , sự linh thiêng của mất , còn toả ra từ đám tang cụ đồ. |
| Cô vào bàn thờ đặt hương hoa , ngước mắt nhìn tấm ảnh của cụ giữa lặng vắng , lạnh lẽo , phút linh thiêng rào lên mắt cô. |
| Lúc ấy Hương chỉ còn là một kỷ niệm thiêng liêng của những ngày đã qua , một thần tượng làm cho Sài sống dậy sự linh thiêng vô cùng nhưng lại không phải là Hương hôm nay , không thể là những xao động của những đòi hỏi ngày hôm nay. |
* Từ tham khảo:
- linh tinh lang tang
- linh tính
- linh từ
- linh ứng
- linh vị
- linh xa