| linh tính | (tánh) dt. Tánh linh, trí thông-cảm được một vài việc sắp xảy tới cho mình: Linh-tính báo cho tôi biết có người tò-mò rình-rập tôi. |
| linh tính | - d. Năng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào. Linh tính báo cho biết một sự chẳng lành. |
| linh tính | dt. Khả năng biết trước hoặc cảm thấy trước một biến cố nào đó xảy ra có liên quan đến mình: linh tính điều chẳng lành. |
| linh tính | dt (H. linh: ứng nghiệm; tính: chất) Sự đoán trước một việc sẽ xảy đến: Trong linh tính, anh cảm thấy chiến tranh sắp xảy ra (NgHTưởng). |
| linh tính | dt. Tính linh-mẫn, hình như cảm biết trước việc sắp tới: Linh tính báo trước việc không hay. |
| linh tính | .- Khả năng biết sơ những sự việc sắp xảy đến. |
| linh tính | Tính thiêng-liêng: Trời phú linh-tính cho người ta. |
| Và hình như có linh tính báo trước , nàng đoán rằng Văn trở về đem theo những tin tức không lành. |
| Liên sung sướng , ửng hồng đôi má... Tuy thời gian chỉ mới hai năm mà Liên nghe chừng như lâu lắm rồi ! linh tính như báo trước cho Liên là thời đó đã đi qua rồi và sẽ không bao giờ còn trở lại nữa. |
| linh tính báo cho tôi biết chắc chắn là chúng sẽ đổ bộ. |
| linh tính báo cho tôi biết sẽ có điều nguy biến xảy ra cho tôi trong đêm nay. |
| linh tính báo cho anh biết đã có điều nguy biến xảy ra cho ngươi yêu anh rồi... Ngay lúc anh Hai vừa ra khỏi nhà đi vào chòi ruộng , tên địa chủ Khá gọi chị Hai vào , ngon ngọt dỗ dành , bảo chị nếu ưng thuận thì hắn sẽ cưới chị làm vợ thứ ba. |
| Mặt khác , linh tính mách bảo rằng , người Việt Nam của anh , đất nước Việt Nam của anh sẽ có cách chống chọi Covid 19 hữu hiệu. |
* Từ tham khảo:
- linh ứng
- linh vị
- linh xa
- linh xưa
- lình
- lình bình