| linh tinh | tt. Lặt-vặt: Mục linh-tinh, các món linh-tinh. |
| linh tinh | - Lặt vặt, vặt vãnh : Ngoài các việc lớn còn nhiều việc linh tinh. |
| linh tinh | tt. 1. Nhiều nhưng lặt vặt, không thành khoản, thành mục lớn, thường ít có giá trị: mua bán linh tinh đủ thứ o các việc linh tinh o Ngày hè là ngày gõ lung quay xa chỉ, xô len, hay cắt quai dép, dán hộp (...) làm đủ việc linh tinh để kiếm thêm (Ma Văn Kháng). 2. Có tính chất tùy tiện, không đúng nơi đúng chỗ, không theo một thứ tự nào cả: Nhà cửa linh tinh bề bộn o Đồ dùng rất linh tinh mỗi người một thứ o nói năng linh tinh, chẳng đâu vào đâu cả. |
| linh tinh | tt (H. linh: vụn vặt; tinh: nhiều như sao) Lặt vặt nhiều thứ: Các cụ trong dân thường họp để để bàn hương chính, việc linh tinh (Tú-mỡ). |
| linh tinh | dt. Lặt-vặt. |
| linh tinh | .- Lặt vặt, vặt vãnh: Ngoài các việc lớn còn nhiều việc linh tinh. |
| linh tinh | Lặt-vặt: Xét các việc linh-tinh. |
| Nến thắp linh tinh , ánh sáng phản chiếu vào những mặt kính tròn ở các mũ giấy bày la liệt , trong lấp lánh tựa những ngôi sao. |
| Một lúc lâu , Kiên trở vào , ôm trong người một đống đồ vật linh tinh. |
| Tôi bỏ lại vào túi da beo tất cả các thứ linh tinh ấy , chỉ trừ cái dao găm , rồi thắt miệng túi thật chặt bằng sợi dây gân khô quắt và trơn tuột. |
| Má tôi khóa cửa xong , tay cầm nón không kịp đội , tay xách chiếc làn mây nhét linh tinh từ chai nước mắm đến cái bàn chải đánh răng , hối hả chạy theo ra đường. |
Tôi lặng thinh , không dám ừ , cũng tại mình cứ luẩn quẩn theo bên ba má nuôi hỏi linh tinh , chứ như đi sớm hơn , có lẽ bây giờ đỡ phải sợ rừng tối. |
| Anh cứ bỏ ngoài đường bảy ngày bảy đêm xem có quạ nào nó tha đi không? Nói linh tinh thế , thôi nào ăn đi. |
* Từ tham khảo:
- linh tính
- linh từ
- linh ứng
- linh vị
- linh xa
- linh xưa