| linh thần | dt. Vị thần linh: Quan cố Tả-quân Lê-văn-Duyệt được tôn là một linh-thần // (B) Người được đời sùng-bái: Ai cũng muốn làm linh-thần hơn là ác-quỷ. |
| linh thần | dt. Vị thần thiêng. |
| linh thần | Vị thần thiêng. |
| Sinh nói : Nàng đã không may , vậy anh đem linh thần về , khỏi uổng một chuyến đi không lại trở về rồi. |
* Từ tham khảo:
- linh tinh
- linh tinh lang tang
- linh tính
- linh từ
- linh ứng
- linh vị