| linh phù | dt. Bùa linh: Một đạo linh-phù. |
| linh phù | dt. Bùa thiêng. |
| linh phù | dt. Bùa linh-nghiệm. |
| linh phù | Bùa thiêng: Một đạo linh-phù. |
| Mùa xuân , tháng giêng , Cao Biền đi tuần thị đến hai châu Ung , Quảng thấy đường biển có [15b] nhiều đá ngầm làm đắm thuyền , vận chở không thông , bèn sai bọn Nhiếp trưởng sử Lâm Phúng , Hồ Nam tướng quân Dư Tồn Cổ đem quân bản bộ và thủy thủ hơn nghìn người đến đục đá khai đường , bảo rằng : "Đạo trời giúp người thuận , thần linh phù kẻ ngay. |
| Họ viết những điều ước may mắn , sức khỏe , cuộc sống đủ đầy cho bản thân , gia đình vào một tờ giấy rồi đính lên đèn lồng , sau đó rước đèn đến các ngôi chùa để được thần llinh phùhộ. |
| Nội dung phim đơn giản , có ý nghĩa giáo dục và những thước phim lung llinh phùhợp với tâm trí của trẻ em. |
| Tay cầm chuông và cây lệnh thầy mo vừa xướng các bài trong nghi lễ giải hạn vừa đi vòng quanh người được giải hạn (3 vòng) cầu mong thần llinh phùhộ , bảo vệ và che chở. |
| Tước phong dực bảo trung hưng llinh phùđoan túc tôn thần. |
| Mắc bệnh phù chân voi , chân phải Llinh phùto như chân người lớn , các ngón chân của em mọc lệch hướng , co quắp. |
* Từ tham khảo:
- linh sàng
- linh sảng
- linh tại ngã, bất linh tại ngã
- linh thần
- linh thiêng
- linh tinh