| lĩnh giáo | - Nhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn). |
| lĩnh giáo | đgt. Nhận sự chỉ bảo, dạy dỗ: xin được lĩnh giáo. |
| lĩnh giáo | đgt (H. lĩnh: trông coi, hiểu rõ; giáo: dạy bảo) Khiêm tốn tiếp nhận sự bảo ban, dạy dỗ của người khác: Cụ dạy như thế, cháu xin lĩnh giáo. |
| lĩnh giáo | .- Nhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn). |
Nguyễn Du khiêm tốn : Lâu nay tôi biếng làm thơ , nhân vừa rồi đi sứ dọc đường xúc cảnh sinh tình có làm một số bài thơ ghi lại những điều mắt thấy tai nghe dọc đường , xin đọc bài thơ Sở kiến hành để bạn nghe và chờ lĩnh giáo. |
* Từ tham khảo:
- lĩnh lảng
- lĩnh trưng
- lĩnh vực
- lĩnh xướng
- lính
- lính cơ