| lĩnh hội | - Nhận rõ, hiểu thấu: Lĩnh hội ý nghĩa bài văn. |
| lĩnh hội | đgt. Tiếp thu và hiểu thấu: chúng tôi xin lĩnh hội ý kiến các cụ. |
| lĩnh hội | đgt (H. hội: hợp với ý) Hiểu rõ được một điều phức tạp: Chúng ta phải lĩnh hội, quán triệt và thể hiện nhận thức đó như thế nào trong toàn bộ công việc của mình (PhVĐồng). |
| lĩnh hội | .- Nhận rõ, hiểu thấu: Lĩnh hội ý nghĩa bài văn. |
| lĩnh hội | Nhận được và hiểu thấu: Lĩnh-hội được ý của thánh-hiền. |
| Nhưng chắc chắn là mọi người đều thán phục thầy giáo Bảy , và nhiều người bắt đầu chêm vào đôi ba câu gì đó , tỏ ra mình cũng có ít nhiều chỗ lĩnh hội được ý nghĩa của lời thầy giáo nói , gây nên một sự mất trật tự rất thỏa thuê , không người nào phản đối người nào cả. |
| Điều này được xem là tín hiệu mừng đối với đất nước bởi giới trẻ có cơ hội tiếp cận , llĩnh hộiở môi trường mới , phương pháp cũng như tri thức mới từ các nền giáo dục ấy. |
| PGS , TS Mạc Văn Tiến (Viện Khoa học Giáo dục nghề nghiệp) cũng cho biết đã từng có một lãnh đạo DN chia sẻ với ông rằng , họ mất 2 năm để xóa sạch những kiến thức mà người lao động của họ đã được llĩnh hộitrong nhà trường. |
| Trả lời HĐXX , Nguyễn Anh Minh khai llĩnh hộichủ trương lấy tiền đi đối ngoại là của Chủ tịch HĐQT Trịnh Xuân Thanh và Tổng giám đốc Vũ Đức Thuận. |
| Với vốn kiến thức sâu rộng trong quá trình llĩnh hộitại đất nước hàng đầu về công nghệ làm đẹp hiện nay , chị tự tin mở spa ngay khi tốt nghiệp đại học. |
| Nguyễn Ái Quốc và sự llĩnh hộiánh sáng Cách mạng Tháng Mười Nga cho dân tộc Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- lĩnh trưng
- lĩnh vực
- lĩnh xướng
- lính
- lính cơ
- lính dõng