| lĩnh vực | - Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật...: Lĩnh vực kinh tế; Lĩnh vực kỹ thuật; Lĩnh vực sử học. |
| lĩnh vực | dt. Phạm vi hoạt động hay xem xét nào đó, phân biệt với các phạm vi hoạt động hoặc xem xét khác: lĩnh vực hoạt động o lĩnh vực nghiên cứu o lĩnh vực khoa học o gồm nhiều lĩnh vực. |
| lĩnh vực | dt (H. vực: nơi có hạn định) Phạm vi hoạt động được qui định cho từng ngành, tùng giới: Trên mọi lĩnh vực hoạt động ở miền Bắc, phong trào thi đua yêu nước đương động viên nhân dân ta phát huy nhiệt tình cách mạng và sức lao động sáng tạo (HCM). |
| lĩnh vực | .- Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật...: Lĩnh vực kinh tế; Lĩnh vực kỹ thuật; Lĩnh vực sử học. |
| Giao cho Sài việc này tức là tạo điều kiện cho Sài " thử thách " ở một lĩnh vực khác. |
| Cái đó nó nguy hiểm ở chỗ là nó ngấm vào từ bao giờ , đã thành máu thịt , thành hệ tư tưởng rất sâu xa trong mỗi chúng ta , trên mọi lĩnh vực của xã hội , của đời sống con người. |
| Không tài hoa cũng chẳng kém cỏi , anh là con người ”đều đều“ , ”nhàn nhạt“ trong tất cả mọi lĩnh vực. |
| Sài trở thành con người ở tất cả m ọi lĩnh vực khiến nhiều kẻ phải mơ tưởng thèm khát. |
| Một thằng ”vỡ lòng“ trong lĩnh vực này lại phải đóng vai người đã từng trải lịch lãm chỉ vì không dám thú nhận mình là thằng thua kém những con bé mới mười tám đôi mươi đã yêu đương lọc lõi , có thể làm thầy dạy cho mình những bài học đầu tiên về cuộc sống. |
| Từ những thành công trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học , cấp trên bắt đầu nhìn nhận đến anh và cất nhắc anh lên làm một nhiệm vụ quản lý chủ chốt. |
* Từ tham khảo:
- lính
- lính cơ
- lính dõng
- lính dù
- lính đánh thuê
- lính giản