| lĩnh xướng | đgt. Hát đơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng. |
| lĩnh xướng | đgt (H. xướng: hát) Hát trước một câu hay một đoạn của bài hát, để cả tốp ca hát theo: Trong đoàn ca sĩ, bao giờ anh ấy cũng được đề nghị lĩnh xướng. |
| Spider Man sẽ llĩnh xướngmở màn Phase IV của MCU. |
| Điều đáng lo ngại là song song với thông tin về một Hội nghị Diên Hồng do Tổng cục TDTT llĩnh xướng, một bộ phận có xu hướng bôi đen bóng đá Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- lính cơ
- lính dõng
- lính dù
- lính đánh thuê
- lính giản
- lính khố đỏ