| lính dù | - Binh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu. |
| lính dù | dt. Lính nhảy dù từ máy bay xuống để đánh chiếm mục tiêu. |
| lính dù | dt Binh chủng được máy bay thả dù xuống đất: Bọn lính dù Mĩ sục sạo vào các làng. |
| lính dù | .- Binh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu. |
| Để làm quan thì khó , cho làm lính dù là lính " hảo hạng " nữa , có khó gì. |
| Để làm quan thì khó , cho làm lính dù là lính "hảo hạng" nữa , có khó gì. |
| Vừa lúc anh lách được một nửa tấm lưng qua khe cửa chuẩn bị thả rơi người xuống , cô bật ré lên : Dừng lại ! Anh không biết khắp nơi đều đen đặc bọn lính dù à? A , anh chỉ cần bước một bước thôi là… A ! Nhưng đã chậm. |
| Tiếp theo là vụ Jacqueline làm gỏi đám llính dùbảo kê các quán bar đường Nguyễn Văn Thoại. |
| Đụng độ nhau trong quán bar , chị Lin hẹn với toán llính dùđúng 22h đêm sau gặp nhau tại xa lộ Đại Hàn để phân tài cao thấp. |
| Khi bọn llính dùtrở về từ điểm hẹn , Jacqueline đón đường đánh từng thằng , làm mấy chục người đi nhà thương. |
* Từ tham khảo:
- lính giản
- lính khố đỏ
- lính khố vàng
- lính khố xanh
- lính kín
- lính láng