| lính đánh thuê | - Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài. |
| lính đánh thuê | dt. Lính chuyên nghiệp người nước ngoài, được tuyển mộ và hưởng lương cũng như những quyền lợi khác theo hợp đồng để phục vụ cho đội quân đánh thuê hay quân đội nước khác. |
| lính đánh thuê | dt Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của bọn thực dân để đi đàn áp ở các thuộc địa: Nhiều người lính đánh thuê người châu Phi sang ta đã được giác ngộ. |
| lính đánh thuê | .- Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài. |
| Tất cả những mùi đó hợp lại là cái mùi lính nói chung , nghe lờm lợm , vốn dĩ rất sẵn có ở những tên lính đánh thuê. |
| May thay , cái gốc của ruộng đồng còn giữ y lại ở mức người lính đánh thuê. |
| Họ đang muốn có hòa bình , đang muốn thoát khỏi cảnh làm llính đánh thuê, chết mướn. |
| Bởi vì , Ấn Độ thực hiện chế độ llính đánh thuê, trong trường hợp không thể giành chiến thắng thì họ có thể tự rút lui hoặc tháo chạy. |
| Để khôi phục lại trật tự , Unidad tập họp các thành viên của Santa Blanca , cựu chiến binh , llính đánh thuêvà bọn tội phạm từ các quốc gia lân cận. |
| Thêm nữa với lực lượng thiện chiến nòng cốt là dàn llính đánh thuêkhắp châu Âu như : Sadio Mane , Kalidou Koulibaly , Cheikhou , Idrissa Gana cùng lối chơi đầy tính khoa học và chặt chẽ , rất có thể Senegal sẽ tạo nên một hành trình thú vị tại World Cup 2018. |
* Từ tham khảo:
- lính khố đỏ
- lính khố vàng
- lính khố xanh
- lính kín
- lính láng
- lính lệ