| liên quan | tt. Dính-dáng tới: Việc ấy, không liên-quan gì đến anh. |
| liên quan | - đgt. Có quan hệ dính dáng đến nhau: Hai chuyện có liên quan đến nhau Cuộc họp chỉ mời những người có liên quan những điều đó chả liên quan gì đến tôi các thành phần liên quan. |
| liên quan | đgt. Có quan hệ dính dáng đến nhau: Hai chuyện có liên quan đến nhau o Cuộc họp chỉ mời những người có liên quan o những điều đó chả liên quan gì đến tôi o các thành phần liên quan. |
| liên quan | đgt (H. liên: liền với nhau; quan: dính dấp) Có quan hệ chặt chẽ với nhau: ý và văn liên quan mật thiết với nhau (PhVĐồng). |
| liên quan | .- Dính líu với nhau: Những bộ phận liên quan. |
| Thu không nghĩ gì đến việc biển thủ và cũng không tự hỏi xem tình yêu đối với Trương tăng hay giảm , nàng chỉ biết có một điều là không thể lùi được nữa , mãi mãi sẽ bị lôi kéo vào cuộc đời Trương , và mỗi hành vi của Trương đều liên quan đến nàng. |
| Văn vốn dĩ chẳng ưa gì cái lối sống của đám gái giang hồ nên chẳng muốn nói chuyện gì có liên quan đến họ cả. |
| Từ lúc hai người buôn nguồn xuống bến nhận hàng , chủ thuyền cũng không nói với họ điều gì liên quan đến thân thế ông giáo. |
| Năm Ngạn từ lâu tránh nhìn về phía ông giáo , xem như những điều ông giáo nói không liên quan gì đến mình , không phải cho mình. |
| Ông phải tổ chức đời sống theo cách nào đây ? Mô phỏng lối xếp đặt phân công của một trạm buôn nguồn chưa tới hai mươi người như ngày trước được không ? Đưa mấy nghìn con người sống du canh , an cư như người Thượng được không ? Ông biện hiểu là trách vụ mới không đơn giản , quyết định của mình liên quan đến sự sống chết của nhiều người. |
| Cô chỉ lờ mờ đoán Huệ nói bóng gió điều gì liên quan đến khuôn mặt mình , vì nhiều lần Huệ chăm chăm nhìn vào mắt cô. |
* Từ tham khảo:
- liên thanh
- liên thiên
- liên tịch
- liên tiền thảo
- liên tiếp
- liên tu