| liên thanh | (thinh) tt. Nhiều tiếng nối nhau liền-liền // (qs) Súng có chân-ba, bắn từng dây đạn: Súng liên-thanh. |
| liên thanh | - 1. t. Nói tiếng nổ, tiếng kêu liên tiếp. 2. d. Súng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn. |
| liên thanh | I. tt. (Âm thanh) liên tiếp nối nhau thành tràng: Súng nổ liên thanh o Trống đánh liên thanh. II. dt. Súng liên thanh (súng máy), nói tắt: khẩu liên thanh. |
| liên thanh | tt, trgt (H. liên: liền với; thanh: tiếng) Từng hồi liên tiếp:Vẳng nghe ở đâu kêu cướp, rồi trống đánh liên thanh (NgCgHoan). dt Súng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp: Quân Pháp đem súng cối, liên thanh, đại bác, lựu đạn tiến công vào khu Yên-ninh (Trg-chinh). |
| liên thanh | (liên-thinh) dt. Tiếng nối liền với nhau: Trống đánh lên thanh. // Súng liên-thanh (cũng gọi tắt là liên-thanh). Tiểu liên thinh, súng liên thanh nhỏ. Liên thanh-đại-bác, súng liên thanh bắn ra những phát đạn lớn như đại-bác. |
| liên thanh | .- 1. t. Nói tiếng nổ, tiếng kêu liên tiếp. 2. d. Súng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn. |
| liên thanh | Liền tiếng: Trống đánh liên-thanh. |
| Dũng bấm chuông , liên thanh , Trúc cất tiếng nói thật to : Sang năm thế nào cũng đổ tú tài. |
Cạnh chiếc hoa ? lò than xoan đỏ ối , lách cách nổ liên thanh. |
| Tức thì ngọn lửa hồng lại phùn phụt bốc , và những cành non đầy nhựa lại lách tách nổ liên thanh. |
Tây chiếm Mỹ Tho rồi , bà con ơi Tiếng kêu thất thanh của ông lão tắt giữa những tràng tiếng súng liên thanh nặng nổ pãp... pập và tiếng đạn bay vui víu trên trời. |
| Súng liên thanh nã đạn xuống rừng nghe inh tai chát óc. |
| Từ ngoài rặng cây xa lắc chỗ bờ sông , vang lên một tràng súng liên thanh pập... pập... và sau đó còn nghe rõ ràng tiếng súng trường bắn loạn xạ một hồi lâu. |
* Từ tham khảo:
- liên tịch
- liên tiền thảo
- liên tiếp
- liên tu
- liên tu bất tận
- liên tục