| liên tiếp | trt. Nối-tiếp liền nhau: Nói liên-tiếp một hơi. |
| liên tiếp | - Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác : Bãi công liên tiếp ở Mỹ. |
| liên tiếp | tt. Tiếp nối liền nhau: liên tiếp mắc lỗi o hát liên tiếp mấy bài o vỗ tay liên tiếp. |
| liên tiếp | tt (H. liên: liền với; tiếp: nối liền) Nối liền với nhau, không để đứt quãng: Chủ nghĩa đế quốc càng bị thất bại liên tiếp và nặng nề, càng đi vào con đường suy vong thì càng hung ác, liều lĩnh (HCM). |
| liên tiếp | bt. Tiếp liền nhau: Đánh nhiều trận liên-tiếp. // Không có liên tiếp. Ba ngày liên-tiếp. Sự đau liên tiếp (y) |
| liên tiếp | .- Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác: Bãi công liên tiếp ở Mỹ. |
| liên tiếp | Tiếp liền nhau: Nhà ở liên-tiếp. |
Nhớ tới mối tình thất vọng thuở trước , nhớ tới những ngày buồn nản , quạnh hiu , liên tiếp nhau đã ba năm nay , lại nghĩ đến cuộc đời mới sắp đem lại cho nàng biết bao hy vọng , nàng thấy trong người êm ái , bâng khuâng , nàng cảm động quá ; hai giọt nước mắt long lanh từ từ rơi trên má , hai giọt nước mắt sung sướng của một người đã trở lại với đời , đã trở lại với tình yêu. |
Sau lưng hai người , tiếng chuông chùa liên tiếp nhau mỗi lúc một nhỏ , rồi như đua nhau , theo nhau dần dần tan vào quãng hư vô.... |
Theo dòng nước đỏ lờ đờ , những thân cây , những cành khô từ rừng về nổi lềnh bềnh , như một dãy thuyền nhỏ liên tiếp chạy thật nhanh tới một nơi không bờ không bến. |
| Nghĩ đến vợ và bạn đã tận tâm tận lực chăm sóc mình mấy hôm liên tiếp , Minh mơ mơ màng màng , tưởng như cả hai người thân yêu đó đang đứng gần ngắm chàng mỉm cười. |
| Chàng chớp mắt liên tiếp , đăm đăm nghĩ ngợi. |
| Những ngày nhịn đói liên tiếp nhau luôn. |
* Từ tham khảo:
- liên tu bất tận
- liên tục
- liên từ
- liên tưởng
- liên vận
- liền