| liên thiên | trt. Hết thiên nầy đến thiên khác // (B) Dài-dòng không dứt. |
| liên thiên | tt. (Nói) nhiều, nhằng từ chuyện nọ sang chuyện kia, không đâu vào đâu cả: nói năng liên thiên o kể liên thiên đủ mọi chuyện o Kể chuyện liên thiên cho thằng cu Phóng. |
Vũ khách khứ thời vô xứ mịch , Bộ hư thanh ngoại bích liên thiên. |
* Từ tham khảo:
- liên tiền thảo
- liên tiếp
- liên tu
- liên tu bất tận
- liên tục
- liên từ