| liên đội | dt. Nhóm gồm nhiều đội nhập lại: Liên-đội Quang-trung. |
| liên đội | - Tổ chức gồm nhiều đội: Liên đội thiếu niên tiền phong. |
| liên đội | dt. 1. Tổ chức thiếu niên gồm nhiều đội hay chi đội: làm liên đội trưởng. 2. Đơn vị không quân trong một số quân đội, thường gồm 4-5 đại đội. |
| liên đội | dt (H. liên: hợp lại; đội: đội) Tổ chức gồm nhiều đội họp lại: Các đội trưởng thiếu niên tiền phong đi họp liên đội. |
| liên đội | dt. Đoàn-quân có nhiều đội hợp lại mà thành. |
| liên đội | .- Tổ chức gồm nhiều đội: Liên đội thiếu niên tiền phong. |
| Riêng thằng Sài , nhìn chú vừa kính phục vừa hãnh diện nhưng không phải nhờ chú mà ba ngày sau , khi các đội thiếu nhi được tổ chức , nó đã được bầu làm liên đội trưởng của ba xóm thuộc thôn Hạ Vị. |
| Mỗi khi có người phát biểu " Bạn Sài chê vợ không xứng đáng làm liên đội trưởng " thì các anh phụ trách đều tức giận và bảo : " Em nào nói thế là vô kỷ luật ". |
Không đêm nào liên đội của Sài không tập trung đi hô khẩu hiệu rồi về sân nhà ông Cần học hát , học múa. |
| liên đội của Sài làm gì cũng đông đủ , được khen , được giải nhất. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên " Tháng 8 " đầu tiên của xã. |
| Nhất là bây giờ , Sài đã là liên đội trưởng , được đi cắm trại và nhận phần thưởng thiếu nhi ngoan và học giỏi nhất huyện thì không thể nào đuổi cô đi để tự anh ta trở về tay trắng. |
* Từ tham khảo:
- liên gia
- liên hệ
- liên hiệp
- liên hoan
- liên hoàn
- liên hồi