| lịch bịch | trt. Tiếng nện xuống đất: Trái rụng lịch-bịch, chạy nghe lịch-bịch. |
| lịch bịch | tt. (Tiếng động) trầm, lúc to lúc nhỏ không đều, liên tiếp như tiếng của vật nặng rơi xuống đất: bước đi lịch bịch nặng nề o Cam chín hái không xiết cứ rụng lịch bịch xuống gốc o đấm nhau lịch bịch. |
| lịch bịch | dt. Tiếng chân đi hay chạy nặng nề: Ăn trộm chạy lịch-bịch sau vườn. |
| lịch bịch | Chỉ dáng bộ nặng-nề: Chân đi lịch-bịch. |
| Những cành gì to lớn , thân xù xì và chi chít quả… Quả rơi xuống cỏ lịch bịch. |
| Máy bay vừa bay qua đấy , tiếng pháo mình bắn lịch bịch , lịch bịch. |
| Một anh chàng chạy xe Vespa lịch bịch. |
| Mãng cầu rụng nghe lịch bịch. |
| Anh nghe tiếng xoong chảo khua loảng xoảng , tiếng la ó nhốn nháo từ xa vẳng tới và có cả tiếng dừa rụng lịch bịch. |
| Tiếng những chai nước , gói cơm rơi lịch bịch xuống ngõ hang. |
* Từ tham khảo:
- lịch duyệt
- lịch đại
- lịch huỵch
- lịch ịch
- lịch kịch
- lịch lãm