| lịch lãm | đt. Xem nhiều, thưởng-thức nhiều: Lịch-lãm các thắng-cảnh ở Thần-kinh // (B) Hiểu rộng, biết nhiều việc: Lịch-lãm hết thế-thái nhơn-tình. |
| lịch lãm | - t. Có hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều. Tuy còn trẻ, nhưng đã lịch lãm. Lịch lãm việc đời. |
| lịch lãm | tt. Có hiểu biết rộng do đã từng trải, được đi nhiều, xem nhiều: lịch lãm việc đời o Tuy còn trẻ nhưng cậu ấy đã rất lịch lãm o Mọi động tác, cử chỉ và ngôn ngữ của ông dành cho tôi tất cả đều rất nhanh, gọn nhưng cũng rất lịch lãm. |
| lịch lãm | tt (H. lãm: nhìn xem chung quanh) Từng trải ở nhiều nơi: ở Kẻ-chợ cũng có những người lịch lãm (HgĐThúy). |
| lịch lãm | tt. Xem nhiều; ngr. hiểu rộng, biết nhiều. |
| lịch lãm | .-Từng trải ở nhiều nơi, đã được xem ở nhiều nơi. |
| lịch lãm | Xem ngắm nhiều nơi: Lịch-lãm các danh-sơn thắng-cảnh. |
Anh Hiểu kính mến , một lần nữa xin anh tha lỗi cho những lời lẽ thiếu lịch lãm của em. |
| Đi đứng , nói năng đàng hoàng , lịch lãm. |
| Đàng hoàng lịch lãm lại thiếu một tình yêu say đắm cuồng nhiệt. |
| ở với anh Hiểu mãi anh có biết tính anh ấy cẩn thận , lịch lãm như thế nào không ? Anh làm thế , các anh ấy nghĩ là em sợ bẩn cái giường nằm. |
| Đôi khi cáu lên cũng quát mắng , bộc lộ tính gia trưởng thiếu hẳn sự lịch lãm cần thiết của một người có văn hoá ”gốc“. |
| Bao nhiêu người đàng hoàng , lịch lãm không yêu , đâm đầu vào cái thằng nhà quê thô kệch , dốt đủ mọi thứ mà cứ luôn vỗ ngực ở chiến trường sống được , đấu trí đấu lực được với thằng Mỹ thì ở đâu cũng sống được , làm việc gì cũng được. |
* Từ tham khảo:
- lịch pháp
- lịch phịch
- lịch rịch
- lịch sử
- lịch sự
- lịch thiệp