| lịch pháp | dt. Phương-pháp tính ngày, giờ, năm, tháng theo thiên-tượng. |
| lịch pháp | dt. Phương pháp dùng năm, tháng, ngày để tính thời gian. |
1 Hy thị : Tương truyền vua Nghiêu sai anh em họ Hy (Hy thị) và họ Hòa (Hòa thị) đi bốn phương để trông coi công việc thiên văn lịch pháp. |
| lịch pháp cổ Ấn Độ (người Trung Quốc gọi là Phạn lịch đã truyền vào Trung Quốc cùng với Phật Giáo). |
| Ông còn là một nhà thiên văn học , tham cứu sách lịch Trung Hoa và các sách phương Tây , sữa chữa những sai lầm trong việc làm lịch , mở ra một phương pháp làm lịch mới chấn hưng khoa llịch phápcủa Việt Nam. |
| Ứng dụng llịch pháphành nghề y. |
| Các pháp sư Tây Tạng chỉ dùng một bàn tính bằng gỗ , áp dụng llịch phápcổ đã dự đoán thời gian xảy ra nhật thực chỉ kém 2 phút so với các đài thiên văn hiện đại. |
| lịch phápcó quan hệ rất mật thiết trong y thuật Tây Tạng , bao gồm cả thiên văn học và địa lý học. |
* Từ tham khảo:
- lịch rịch
- lịch sử
- lịch sự
- lịch thiệp
- lịch triều
- lịch trình