| lịch phịch | tt. Lịch bịch: Nhiều quả rơi lịch phịch xuống đất. |
Thằng Xăm , tên trung úy , chỉ huy đại đội biệt kích có đôi mắt trắng dã , lịch phịch đi sau cùng. |
| Thím Ba loáng thoáng nghe chúng bảo nhau : Con mẹ mậy này lanh quá , cái lưỡi nó nói dẻo quẹo ! Thím Ba giả điếc , lịch phịch đí tới. |
* Từ tham khảo:
- lịch sử
- lịch sự
- lịch thiệp
- lịch triều
- lịch trình
- lịch xịch