| lịch sự | tt. Đẹp-đẽ, xinh-xắn: Nước sông còn đỏ như vang, Nhiều nơi lịch-sự hơn nàng nàng ơi (CD) // Nhã-nhặn, biết lễ-phép: Phép lịch-sự, lịch-sự trong việc xã-giao. |
| lịch sự | - t. 1. Sang trọng đẹp đẽ : Gian phòng lịch sự. 2. Biết cách giao thiệp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. |
| lịch sự | tt. 1. Có cách tiếp xúc, xã giao phù hợp với phép tắc mà xã hội thừa nhận: ăn nói lịch sự o con người lịch sự. 2. Đẹp một cách sang trọng và thanh nhã: ăn mặc lịch sự o phòng khách lịch sự. |
| lịch sự | tt (H. sự: việc) 1. Có cách giao thiệp, cư xử khiến người ta vui lòng: Ao sâu thì lắm ốc nhồi, chồng mình lịch sự, nửa người, nửa ta (cd). 2. Sang trọng: Trong mắt chị, nhà ấy lịch sự vô cùng (Ngô Tất Tố). |
| lịch sự | 1. bt. Nhã-nhặn, có lễ phép: Nên học phép lịch-sự. 2. tt. Đẹp-đẽ: Cô gái lịch-sự. |
| lịch sự | .- t. 1. Sang trọng đẹp đẽ: Gian phòng lịch sự. 2. Biết cách giao thiệp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. |
| lịch sự | Khéo đẹp, nhã nhặn: Ăn mặc lịch-sự. Nói-năng lịch-sự. Văn-liệu: Chẳng gì tươi tốt bằng vàng, Chẳng gì lịch-sự nỏ-nang bằng tiền (C-d). |
| Khải thấy em ăn vận có vẻ llịch sựhơn trước , trong lòng cũng vui vui , yên trí rằng em đã được nơi nhàn hạ , giàu có để nương thân. |
| Thỉnh thoảng Thu lại mở mắt để cố chống lại giấc ngủ vì nàng cho ngủ ở trên xe như vậy là không lịch sự. |
Dũng tiếp : Mà người lại nết na , nhu mì , lịch sự đủ hết các tính nết tốt. |
Tuy ở tỉnh nhỏ mới ra Hà Nội lần đầu , nhưng cũng chẳng bao lâu em theo được ngay các cách lịch sự nơi thị thành. |
Liên biết chồng có dáng băn khoăn về sự tiếp khách không được lịch sự nên nói luôn : Nhưng thưa anh , xin nói trước để anh biết cho rằng nhà vợ chồng tôi nghèo , cơm nước thật đạm bạc , chẳng có gì đâu. |
| Văn ôn tồn lịch sự chào hỏi. |
* Từ tham khảo:
- lịch triều
- lịch trình
- lịch xịch
- liếc
- liếc
- liếc mèo