| lịch thiệp | tt. Lịch-sự và bặt-thiệp, nhã-nhặn mau-mắn: Con người lịch-thiệp. |
| lịch thiệp | - Biết giao thiệp giỏi, đã từng trải nhiều trong việc giao tế xã hội. |
| lịch thiệp | tt: Tỏ ra từng trải việc giao thiệp: con người lịch thiệp o tiếp đón rất lịch thiệp. |
| lịch thiệp | tt, trgt (H. thiệp: lội qua, trải qua) Thành thạo trong việc xã giao: Ông chủ nhà này là một nhà giáo ăn chơi lịch thiệp (NgCgHoan). |
| lịch thiệp | tt. Từng-trải trong việc giao-thiệp. |
| lịch thiệp | .- Biết giao thiệp giỏi, đã từng trải nhiều trong việc giao tế xã hội. |
| lịch thiệp | Từng trải việc giao-thiệp: Tiếp-đãi một cách lịch-thiệp. |
| Cô Thu chỉ mơ màng tới sự êm đềm của ái tình và cô ao ước sẽ lấy một người hoàn toàn như trí cô tưởng tượng , một người có học thức , có quảng giao , lịch thiệp , biết trọng nữ quyền và nhất là bao giờ cũng yêu cô , yêu một cách nồng nàn , đằm thắm. |
| Phần ở cơ quan , ở ngoài đường gặp ai , làm gì cũng duyên dáng , lịch thiệp cười nói phóng khóang mà vẫn tế nhị , một cô gái nết na hiền dịu có thể gọi là ngừoi phụ nữ lý tưởng hiện nay. |
| Bà ta vốn là người khôn ngoan , lịch thiệp và từng trải , luôn luôn đoán trước ý mọi người , biết lúc nào nên nói , lúc nào nên không và nên chấm dút câu chuyện ở chỗ nào. |
| Phần ở cơ quan , ở ngoài đường gặp ai , làm gì cũng duyên dáng , lịch thiệp cười nói phóng khóang mà vẫn tế nhị , một cô gái nết na hiền dịu có thể gọi là ngừoi phụ nữ lý tưởng hiện nay. |
| Theo họ , thanh nghĩa là biết trọng điều thanh cao trong tư tưởng , thanh đạm , thanh bạch trong cuộc sống đời thường , thanh nhã trong cử chỉ , hành vi , nói năng... Còn lịch là lịch lãm , lịch thiệp , lịch sự... Rồi họ chỉ ra muốn có thanh thì phải rèn luyện và muốn có lịch thì phải từng trải , biết sàng lọc và tích lũy kinh nghiệm... Nếu theo quan niệm thứ hai thì Thăng Long Hà Nội có rất ít người thanh lịch vì chỉ người có tuổi mới từng trải , mới có độ lịch lãm... Cho nên quan niệm thứ nhất là hợp lý hơn. |
| Cái nét rụt rè của anh bác sĩ học ở Pháp về vẫn không giấu đi được cái chất lịch thiệp cố hữu còn náu kín bên trong. |
* Từ tham khảo:
- lịch trình
- lịch xịch
- liếc
- liếc
- liếc mèo
- liếc xéo