| lịch kịch | trt. Tiếng đồ-vật cứng khua: Dọn-dẹp lịch-kịch cả ngày; cứ lịch-cà lịch-kịch suốt đêm. |
| lịch kịch | - Phiền phức và mất nhiều công: Nấu nướng lịch kịch suốt đêm. |
| lịch kịch | tt. (đgt.) 1. (Tiếng động) mạnh, trầm và liên tiếp như tiếng của các vật nặng và cứng va chạm vào nhau: Trên bến sông thuyền bè ra vào va vào nhau lịch kịch o lịch kịch thu dọn đồ đạc o Vợ Luyến đang lịch kịch tìm cái gì ở ngăn tủ lệch (Ma Văn Kháng). 2. Va chạm trong quan hệ: Hai người lịch kịch với nhau. |
| lịch kịch | trgt Nói việc làm phiền phức và mất nhiều công: Hăm chín tết, cả nhà lịch kịch nấu bánh chưng. |
| lịch kịch | dt. Tiếng động chạm giữa các vật bằng gỗ hay bằng tre. |
| lịch kịch | .- Phiền phức và mất nhiều công: Nấu nướng lịch kịch suốt đêm. |
| lịch kịch | Cũng nói là lịch-cà lịch-kịch. Tiếng động chạm vào vật nọ vật kia: Dọn dẹp lịch-kịch cả ngày. |
* Từ tham khảo:
- lịch luyện
- lịch pháp
- lịch phịch
- lịch rịch
- lịch sử
- lịch sự