| lên gân | đgt. 1. Làm cho gân căng ra, cơ bắp rắn lại: tập lên gân o lên gân tay. 2. Nh. Lên gân lên cốt. |
| Tôi cũng không lên gân , tôi vào hùa với họ để có một buổi tối vui vẻ. |
| Em chán cứ phải lên gân là một người đàn bà chính chuyên lắm rồi. |
| Ta tự răn mình đừng quá lên gân bèn quay lại mượn người đàn ông kia tờ báo phụ nữ. |
| Điều này ta chẳng phải lên gân lắm. |
| Còn về Nguyễn Thành Long , thì có thể nói ngay rằng không phải là anh lên gân lên cốt gì cả , mà tự anh đã nghĩ thế. |
Mọi việc ở ông đôi khi như là tự nhiên mà nói , tự nhiên mà làm , không cần chủ tâm chủ định , mà cũng không cần lên gân lên cốt cố gắng. |
* Từ tham khảo:
- lên giọng
- lên khung
- lên khuôn
- lên lão
- lên lớp
- lên mặt