| lên gan | đgt. Căm gan, sôi gan: Thấy mặt thằng ác ôn là tôi lại lên gan. |
| Lần mổ thứ hai cắt mật , nối ruột thẳng lên gan. |
| Theo ông Cầm , anh Nguyễn Văn Lương có hành vi kéo vợ ra ngoài đường để hành hung , gây thương tích llên ganvà lá lách. |
| Bạn sẽ thấy những tác động rõ ràng llên gan, cơ thể sẽ khỏe lên trông thấy chỉ sau 2 ngày. |
| Khoảng 15 giờ sau di chuyển tới ống mật llên gan, sau 26 ngày sẽ phát triển thành sán trưởng thành và gây bệnh. |
* Từ tham khảo:
- lên gân lên cốt
- lên giọng
- lên khung
- lên khuôn
- lên lão
- lên lớp