| lem luốc | tt. Nhem-nhuốc, dính tèm-lem dơ-dáy: Mặt-mày lem-luốc; Tập vở lem-luốc. |
| lem luốc | - Nói mặt mũi hoặc quần áo bẩn thỉu: Mặt mày lem luốc. |
| lem luốc | tt. (Người, quần áo) bị dính bẩn ở nhiều chỗ: Quần áo lem luốc o Mặt mũi lem luốc o Người ngợm lem luốc o Đứa nào cũng lem luốc bẩn thỉu (Ma Văn Kháng). |
| lem luốc | tt (cn. nhem nhuốc) Bẩn thỉu: Mặt mày lem luốc; Quần áo lem luốc; Bên phải có một tấm liếp lem luốc (Ng-hồng). |
| lem luốc | tt. Nht. Lem. |
| lem luốc | .- Nói mặt mũi hoặc quần áo bẩn thỉu: Mặt mày lem luốc. |
| lem luốc | Nhơ bẩn. Cũng nói là "nhem-nhuốc": Nghĩ mình lem-luốc thay nghề khác (thơ bán than). |
| Đội nghĩa quân của Huệ vào làng bằng cổng chính , giữa những người đàn bà mặt mày nhớn nhác và những đứa trẻ áo quần rách rưới , da cháy nắng , mũi dãi thò lò lem luốc. |
| Đứa nào mặt mày cũng xấu xí , lem luốc , đen đúa , nên nghe cha tụi nó kêu con Như con Ý ai cũng cười. |
Thằng bé ấy lệch thệch ra đến giọt thềm , nó vẫn khóc nức , khóc nở , thân hình lem luốc như cái tượng đá vừa đào ở dưới lỗ lên. |
| Hình ảnh người thân được lật ngửa , mặt mũi vấy bùn lem luốc không còn nhận ra ; mẹ ôm tấm thân ấy vào ngực , muốn truyền sự sống của mình. |
| Cha lem luốc mặt mày , chạy ra giữa sông lặn xuống , rất lâu , tưởng như muốn trầm mình , rồi đột nhiên ông trồi lên dữ dội như con cá sấu vồ mồi. |
| Có bàn tay phụ nữ , đám trẻ nhỏ không còn llem luốcđói ăn đói ngủ. |
* Từ tham khảo:
- lem ba lèm bèm
- lèm bèm
- lèm lẹm
- lèm nhèm
- lẻm
- lém