| lệ ngoại | dt. C/g. Ngoại-lệ, những điều không có trong luật nhưng hợp-lý, công-bằng: Trường-hợp lệ-ngoại. |
| lệ ngoại | - Điều ngoài lệ thường, ngoài qui luật: Phải tính đến những lệ ngoại. |
| lệ ngoại | Nh. Ngoại lệ. |
| lệ ngoại | dt (H. lệ: lề lối; ngoại: ngoài) Điều cá biệt ngoài qui tắc chung: Ngoài những qui tắc ngữ pháp, còn có những lệ ngoại. |
| lệ ngoại | tt. Ở ngoài lệ-thường. |
| lệ ngoại | .- Điều ngoài lệ thường, ngoài qui luật: Phải tính đến những lệ ngoại. |
| Reuters dẫn lời một quan chức Mỹ cho hay : "Những hành động trên là nhằm phản ứng với việc Nga đã gây khó dễ cho các nhà ngoại giao Mỹ và những hành động của các nhà ngoại giao Nga mà chúng tôi đánh giá là không phù hợp với thông llệ ngoạigiao. |
* Từ tham khảo:
- lệ phí
- lệ thuộc
- lếch lác
- lếch tha lếch thếch
- lếch thếch
- lệch