| lệ nông | - Nông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất: Địa vị của lệ nông nằm giữa dân tự do và nô lệ, họ là tiền thân của nông nô. |
| lệ nông | dt. Nô lệ được chủ nô chia cho ruộng đất cày cấy riêng, nộp tô và sưu dịch nặng, ở cuối thời đế quốc La Mã cổ đại. |
| lệ nông | dt (sử) (H. lệ: phụ thuộc; nông: làm ruộng) Nông dân không còn là nô lệ nữa, nhưng vẫn lệ thuộc vào chủ đất, phải nộp thuế cho chủ đất, đồng thời phải gánh vác công việc tạp dịch: Lệ nông là tiền thân của nông nô. |
| lệ nông | .- Nông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất: Địa vị của lệ nông nằm giữa dân tự do và nô lệ, họ là tiền thân của nông nô. |
| Cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn rất chậm , tỷ llệ nôngnghiệp vẫn chiếm tới 25% so với cả nước chỉ 18 ,4%. |
* Từ tham khảo:
- lệ thuộc
- lếch lác
- lếch tha lếch thếch
- lếch thếch
- lệch
- lệch