| lệ thuộc | - Phải theo người khác, phụ vào cái khác : Lệ thuộc vào tài liệu nước ngoài. |
| lệ thuộc | đgt. Bị phụ thuộc đến mức mất quyền chủ động, mất tự do: chịu sống lệ thuộc o bị lệ thuộc về kinh tế. |
| lệ thuộc | đgt (H. lệ: phụ thuộc; thuộc: phụ vào, gắn với) Phụ thuộc vào, không thể tách ra khỏi: Kinh tế miền Bắc trước đây bị lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc (Trg-chinh). |
| lệ thuộc | bt. Phụ-thuộc người khác: Nước lệ-thuộc. |
| lệ thuộc | .- Phải theo người khác, phụ vào cái khác: Lệ thuộc vào tài liệu nước ngoài. |
| Chàng mơ tưởng sẽ cùng vợ sống một cuộc đời bình dị hiền hoà , không bon chen đua đòi nhưng cũng không đến nỗi phải thiếu thốn mà bị lệ thuộc vào vật chất. |
| Nhưng thực chất của nó là anh không muốn nhờ vả , lệ thuộc vào các anh , các chị , hoặc bất cứ người bà con thân thích nào. |
| Nhưng thực chất của nó là anh không muốn nhờ vả , lệ thuộc vào các anh , các chị , hoặc bất cứ người bà con thân thích nào. |
| Nàng bảo với Sinh rằng : Đa tạ ơn chàng , từ xa lặn lội tới đây , biết lấy gì để tặng chàng được ! Trọng Quỳ chỉ tự nhận tội lỗi của mình ; nhân hỏi đầu đuôi , Nhị Khanh nói : Thiếp sau khi mất đi , Thượng đế thương là oan uổng bèn ra ân chỉ , hiện thiếp được lệ thuộc vào tòa đền này , coi giữ về những sớ văn tấu đối , không lúc nào nhàn rỗi để thăm nhau được. |
| 1549 Manh lệ : manh chỉ dân thường , nông dân ; lệ là những người bị lệ thuộc , như nô tỳ , Mạnh lệ là những người có thân phận hèn kém trong xã hội cũ. |
| Vùng kinh tế rộng lớn hơn , được xác định dựa trên khả năng tạo dựng các chuỗi giá trị kinh tế , hoàn toàn không lệ thuộc vào ranh giới hành chính. |
* Từ tham khảo:
- lếch tha lếch thếch
- lếch thếch
- lệch
- lệch
- lệch kệch
- lệch lạc