| lê dân | dt. Dân đen, người dân không chức-phận. |
| lê dân | dt. Dân đen, theo quan niệm xưa: thương xót lê dân. |
| lê dân | dt (H. lê: màu đen; dân: người dân) Dân đen; Dân phải chịu khổ (cũ): Mừng nay nhà thuận, nước an, lê dân lạc nghiệp, bốn phương yên hoà (Phạm Công). |
| lê dân | dt. Dân-chúng. |
| lê dân | Dân đen, dân chúng: Có lòng thương xót lê-dân. |
* Từ tham khảo:
- lê đình
- lê ki ma
- lê la
- lê lết
- lê mê
- lê minh