| lê lết | trt. X. La-lết. |
| lê lết | - Không nhấc chân lên được khi đi. |
| lê lết | đgt. 1. Nằm bẹp một chỗ hoặc lê từng bước nặng nhọc, khó khăn: ốm lê lết đã lâu o lê lết từng bước trên đường đầy bùn. 2. Nh. Lê la (ng. 1.). |
| lê lết | đgt Đi không nhấc chân lên được: Anh ấy bị thương ở chân, lê lết mãi mới về đến đơn vị. |
| lê lết | đt. Nht. Lê-la. |
| lê lết | .- Không nhấc chân lên được khi đi. |
| lê lết | Nói chân tay không nhắc lên được: ốm nằm lê-lết không ngồi dậy được. |
| Hai mẹ con dắt ríu nhau vào Sài Gòn lê lết kiếm ăn trên vỉa hè. |
| Chi tiết , một ông già thọt chân đi llê lếtra cánh đồng làng trong đêm thanh vắng rồi thuê người đào mồ , xới mả đốt khói hương trầm khấn vái những lời cay độc ám ảnh người xem đến tột cùng. |
| Tết với tôi cũng là sum họp , nhưng không có nghĩa là tôi sẽ về quê và đày đọa mình vào cuộc vui rượu thịt suốt những ngày đó để rồi hết tết lại llê lếtthân xác héo mòn trở về với vòng quay công việc. |
| Cô llê lếtnhư người mất hồn đi về nhà. |
| Chẳng lẽ tôi sống mãi một cuộc đời tầm thường như thế llê lếtcho đến tuổi già , nằm dưới ba tấc đất? |
| Kiệt sức , chân tay cứ choại đi , bước llê lếttrên đường , vắt xanh đỏ tím vàng từ các rừng vầu tấn công dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- lê minh
- lê nê
- lê-nin-nít
- lê thê
- lê thứ
- lê-va-mi-son