| lê dương | dt. Lính đầu đỏ (mũ đỏ), lính ngoại-quốc tình-nguyện. |
| lê dương | - Từ chỉ một hạng quân đội Pháp phần lớn do các phần tử lưu manh các nước hợp thành. |
| lê dương | (Légion) dt. Lính người nước ngoài, tình nguyện gia nhập quân đội Pháp: Bây giờ thì đến vợ anh lê dương cũng không xong. |
| lê dương | dt (Pháp: légionnaire) Hạng quân đội Pháp phần lớn là những kẻ đánh thuê của nhiều nơi tập hợp lại: Không hiểu ở đâu hiện ra hai tên lính lê-dương (Ng-hồng). |
| lê dương | dt. Do chữ légion của Pháp phiên âm ra. Đạo quân chọn ở trong các dân đủ các nước, tự ý tình-nguyện đi đánh giặc cho ngoại quốc. // Lính lê-dương. |
| lê dương | .- Từ chỉ một hạng quân đội Pháp phần lớn do các phần tử lưu manh các nước hợp thành. |
| Đội Nhà binh 9eRIC hầu hết là lính Pháp và lính lê dương còn Câu lạc bộ bóng đá thì ngoài lính còn có công chức Tây. |
Tháng 2 1912 , Câu lạc bộ Bóng đá Hà Nội (Stade Hanôien) ra đời , đội bóng không có lính Pháp và lê dương chỉ có Tây làm ở các công sở và người Việt Nam yêu thích môn thể thao này. |
| Trước sức ép quá lớn của hai tiểu đoàn lê dương , dân quân du kích phải tạm rút vào rú Lĩnh. |
| Ra đời năm 1950 , là hậu quả sau một cuộc càn quét của lính llê dươngPháp vào ngôi làng Tân Hạnh Đông , Gò Vấp , Jacqueline có màu da tối sẫm , tóc quăn , vóc dáng to lớn. |
| Càng lớn lên cô càng tỏ rõ nguồn gốc llê dươngcủa mình với cách nói năng hùng hổ , tính tình như con trai. |
| Đoàn Việt Nam do Thứ trưởng Bộ Công Thương Llê dươngQuang dẫn đầu đã tham dự Hội thảo. |
* Từ tham khảo:
- lê ki ma
- lê la
- lê lết
- lê mê
- lê minh
- lê nê