| lề đường | dt. Bờ cao dọc theo đường, dành cho người đi bộ. |
| lề đường | - dt. Hai mép đường, dành cho người đi bộ: đi vào lề đường. |
| lề đường | dt. Hai mép đường, dành cho người đi bộ: đi vào lề đường. |
| lề đường | dt Vệ đường; Cạnh đường: Con nhà ai mà bỏ ở lề đường thế này. |
| lề đường | dt. Mé hai bên của đường đi. |
| lề đường | .- Vỉa hè, vệ đường dành cho người đi chân: Đi trên lề đường. |
| Thêm nữa , lơtuma ăn ngon như bở mặc dầu hơi bí và nghẹn cổ nếu ta ăn hơi hấp tấp ; vú sữa từ giêng hai đến tháng này vẫn còn đầy rẫy trong chợ , bên lề đường ; anh làm bà ly nhậu với các thứ đó và nhìn ra trời nắng chói chang , lấy tay bóp lấy đầu nhức quá và ngâm một bài “Bạch Tuyết thi” , ấy thế mà cũng có lúc tưởng mình là một thứ tiên ở hạ giới rồi. |
| Thêm nữa , lơtuma ăn ngon như bở mặc dầu hơi bí và nghẹn cổ nếu ta ăn hơi hấp tấp ; vú sữa từ giêng hai đến tháng này vẫn còn đầy rẫy trong chợ , bên lề đường ; anh làm bà ly nhậu với các thứ đó và nhìn ra trời nắng chói chang , lấy tay bóp lấy đầu nhức quá và ngâm một bài “Bạch Tuyết thi” , ấy thế mà cũng có lúc tưởng mình là một thứ tiên ở hạ giới rồi. |
| lề đường phủ đầy lá rơi , người trải chiếu nằm la liệt chờ đến lượt mình. |
Tóc Ngắn nghe tiếng hô lạ tai , ngoảnh lại , thấy tụi bạn đã qua gần tới lề đường bên kia. |
| Thực ra , Bảnh Trai ở lại lề đường bên này chẳng phải tử tế gì. |
| Nếu không phải ghé tiệm tạp hóa gần đó mua cây compa , nó đã tót qua lề đường bên kia cùng tụi bạn quỷ quái từ lâu rồi. |
* Từ tham khảo:
- lề luật
- lề mề
- lề rề
- lề thói
- lề xề
- lể