| lề mề | - t. Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc. Tác phong lề mề. Họp hành lề mề. |
| lề mề | tt. Không nhanh, gọn, khẩn trương, kéo dài công việc một cách chậm chạp vô ích, gây cảm giác sốt ruột: Nếp sống lề mề, luộm thuộm o Tác phong làm việc lề mề o Người đâu mà lề mề như con rùa ấy o Các em nhanh nhẹn, khẩn trương, không còn lề mề hay la cà dọc đường như trước. |
| lề mề | tt, trgt Kéo dài công việc một cách vô ích; Không giải quyết cho gọn: Họp hành lề mề; Tác phong lề mề. |
| lề mề | .- Kéo dài công việc một cách vô ích, không giải quyết cho gọn: Họp hành lề mề. |
| Thu và Hợp lề mề xách vào trong vườn một cái bố nặng. |
| Cái thằng chủ xuồng chết tiệt , nó mới cùng uống rượu với mình , thế mà lúc nguy biến , nó đạp xuồng nhảy lên bờ chạy tháo mạng , bỏ mình nằm trơ như con lợn quay cho giặc xách đi mới nhục chứ ! Chúng nó dắt tôi về tới một ngôi miếu khá lớn... Ngôi miếu chỗ cây dừa , gần ngã ba sông tía nuôi tôi gật gù vừa như hỏi lại vừa như kết thúc cho xong câu ngắc ngứ của ông khách lề mề. |
| Anh ta ngồi ung dung và mắng ta về tội lề mề không chịu nhanh nhẹn nên bây giờ phải đứng. |
| "Cố nữa đi. lề mề quá" |
| Những người này thường có tác phong llề mềvà ít có khả năng kiểm soát tốt thời gian của mình. |
| Không vội mời khách ăn ngay , ông Luận còn llề mềmột tay cầm đũa , tay kia dùng môi gỗ lấy nhát cá vàng sậm đặt ra đĩa sứ. |
* Từ tham khảo:
- lề thói
- lề xề
- lể
- lễ
- lễ bạc lòng thành
- lễ bạc tâm thành