| lề luật | dt. Lệ-luật, luật-lệ phải tuân theo: Lề-luật con buôn, lề-luật nhà giàu, lề-luật nhà-nước. |
| lề luật | - Nh. Lệ luật. |
| lề luật | Nh. Luật lệ. |
| lề luật | dt Tục lệ và luật pháp: Người Hà-nội phải sống đúng theo lề luật của dân Kinh đô (NgKhải). |
| lề luật | dt. Luật-lệ: Cứ trong lề-luật quốc-gia (Đ.Chiểu) |
| lề luật | .- Nh. Lệ luật. |
| lề luật | Tức là lệ-luật. |
| May mà gặp được tiên triều , hằng chầu hầu nghiên bút , cho nên mới thông lề luật , chắp nối thành bài. |
* Từ tham khảo:
- lề rề
- lề thói
- lề xề
- lể
- lễ
- lễ bạc lòng thành