| lập tâm | đt. Định bụng, quyết lòng: Lập tâm phục hận. |
| lập tâm | đgt. Chủ tâm làm việc gì đó: lập tâm trả thù. |
| lập tâm | đgt (H. tâm: lòng) Định làm một việc gì (thường là việc xấu): Nó lập tâm đầu độc bạn nó. |
| lập tâm | đt. Định ý làm việc gì. |
| lập tâm | Định bụng: Lập tâm trả thù. |
Cái đời giàu có đầy đủ em đã thừa hưởng rồi... Thế là em lập tâm thi hành chương trình một cuộc vui hiếm có. |
| Nói lập tâm thì cũng hơi quá. |
| Thật ra thì hình như em chẳng lập tâm gì cả. |
Không có bò , hắn lập tâm ăn trộm của Phật. |
| Bằng kinh nghiệm của mình , anh giả llập tâmlý hung thủ. |
| Xem lại clip Trần Llập tâmsự và hát "Tiếng gọi" tặng vợ Suốt những năm tháng chung sống , với chị Mai Hoa , chồng luôn là chỗ dựa vững chắc cùng chị vượt qua mọi sóng gió. |
* Từ tham khảo:
- lập thể
- lập thu
- lập thứ
- lập trình
- lập trung
- lập trường