| lập thu | đt. Bắt đầu mùa thu: Trời lập thu, tiết lập thu. |
| lập thu | - Tiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch. |
| lập thu | dt. Tiết được coi là bắt đầu mùa thu, một trong 24 tiết trong năm theo cách tính của lịch Trung Quốc cổ truyền. |
| lập thu | dt (H. thu: mùa thu) Tiết bắt đầu mùa thu: Ngày lập thu thường là ngày mồng 8 hoặc mồng 9 tháng 8 dương lịch. |
| lập thu | dt. Tiết bắt đầu mùa thu, vào khoảng tháng bảy âm-lịch. |
| lập thu | .- Tiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch. |
| lập thu | Tiết bắt đầu mùa thu, theo âm-lịch ở vào tháng bảy. |
| Ở cuốn lịch năm ấy bìa vàng nhoè nét son dấu kim ấn tòa Khâm Thiên Giám cỏ niên hiệu Duy Tân thập niên , người ta thấy tiết thu phân và ngày lập thu qua đã lâu rồi. |
* Từ tham khảo:
- lập trình
- lập trung
- lập trường
- lập tự
- lập tức
- lập xuân