| lập trình | đgt. Soạn chương trình cho máy điện toán: Lập trình mới khổ chứ chế bản thì khó gì o kĩ sư lập trình. |
| lập trình | dt (Anh: programming) Danh từ tin học có nghĩa là sự thiết kế, viết ra, cải biên và thể nghiệm một chương trình: Ngôn ngữ lập trình là một thứ ngôn ngữ nhân tạo. |
| Nói "đáng lẽ" vì từng học lập trình nên tôi biết viết code căng thẳng như thế nào. |
Ừ. Bố đáp lại tôi , nhanh như câu trả lời đã được lập trình và nhọc nhằn như cách nói của anh |
Tương tự , công nghệ tiền ảo giúp đưa tiền tệ trong đời thực lên không gian mạng , khiến đồng tiền trở nên lập trình được (programmable) , không cần trung gian và không còn biên giới. |
Lý thú nhất là tôi có thể tạo ra những hợp đồng thông minh để lập trình hóa những giao dịch trong đời thực. |
| Chỉ hai năm , các sản phẩm tài chính tiền tệ xây dựng trên khả năng lập trình được của tiền số , gọi chung là DeFi , đã hút số vốn đầu tư gần 80 tỷ USD trên toàn cầu. |
| lập trình, điều chỉnh lại phương án cho thuê bãi biển , theo hướng hợp lý , khoa học và cụ thể hơn , thiết nghĩ cần sớm thực hiện , để trả lại vẻ đẹp , sự thông thoáng , văn minh cho bờ biển Nha Trang , cũng là trả lại không gian cần thiết cho cộng đồng. |
* Từ tham khảo:
- lập trường
- lập tự
- lập tức
- lập xuân
- lất lơ
- lất lơ lất lửng