| lập thân | đt. Kiếm công-việc làm-ăn cho nên cửa nên nhà: Làm trai có chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong-vân kịp người (CD) // Lấy chồng: Mong con đến tuổi lập thân, Lấy chồng những đứa tiểu-nhân thì đừng (CD). |
| lập thân | - Tu dưỡng, học tập cho nên người có tài có đức. |
| lập thân | đgt. Gây dựng cho mình cuộc sống và sự nghiệp riêng, có danh phận: lo lập thân o đến tuổi lập thân o Nay đã gặp hội long vân, Ai ai mà chẳng lập thân buổi này (Lục Vân Tiên). |
| lập thân | đgt (H. thân: bản thân mình) Học hỏi và tu dưỡng để trở nên một người tốt: Có thân thời phải lập thân (PhBChâu); Làm trai có chí lập thân (cd). |
| lập thân | đt. Gây dựng sự nghiệp cho mình: Đã đến tuổi lập-thân. |
| lập thân | .- Tu dưỡng, học tập cho nên người có tài có đức. |
| lập thân | Gây dựng cho mình: Làm người phải lo lập thân. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
| Việc lập thân của cậu , cậu không lo. |
| Nhưng lập thân ? Thân danh như tôi thế này mà đi làm anh bán chiếu , mợ coi thế tiện lắm à ? Loan lạnh lùng đáp : Đã vậy thì được. |
| Họ không thể hiểu được rằng em có quyền tự lập thân em , vì họ vẫn đinh ninh rằng họ bỏ tiền ra mua em về để giúp đỡ công việc nhà họ và hầu hạ mẹ chồng. |
| Vả ta lại phải biết lập thân chứ cứ nương tựa vào họ hàng thân thích thì em lấy làm xấu hổ lắm. |
| Hẳn nhiên là có nhiều cách viết khác nhau , để lại cho con cháu thì đào sâu về đạo đức lối sống , về buổi đầu lập thân cực nhọc ra làm sao để lại cho đòi sau cơ ngơi , sự nghiệp này. |
* Từ tham khảo:
- lập thu
- lập thứ
- lập trình
- lập trung
- lập trường
- lập tự