| lập công chuộc tội | Làm nên công trạng, thành tích để chuộc lại những lỗi lầm đã phạm phải: Lần này là dịp tốt để các anh có thể lập công chuộc tội được về với vợ con và gia đình o Ba là phải thành khẩn bộc lộ những ý nghĩ sai lầm của mình để bộ chỉ huy xét và tạo điều kiện cho lập công chuộc tội. |
| Vua Gia Long cho llập công chuộc tộinhưng ông uống thuốc tự tử. |
| Ví dụ như thành khẩn khai báo , ăn năn hối cải ; llập công chuộc tội; tự nguyện sửa chữa , bồi thường thiệt hại , khắc phục hậu quả Khi người phạm có được 2 tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 điều 46 của Bộ luật hình sự , Tòa có thể quyết định một hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt mà điều luật đã quy định nhưng phải trong khung hình phạt liền kề nhẹ hơn của điều luật LS Tiến cho biết. |
* Từ tham khảo:
- lập dị
- lập đàn
- lập đàng công danh
- lập đông
- lập giá
- lập-gioòng