| lánh nạn | đt. C/g. Tị-nạn, đi xa chỗ có thể có tai-nạn xảy tới cho mình: Lánh nạn máy-bay dội bom, lánh nạn chiến-tranh. |
| lánh nạn | - đg. Rời xa khỏi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai hoạ. Dân lánh nạn. |
| lánh nạn | đgt.Tạm rời khỏi nơi đang có tai biến để tránh tai hoạ: Vùng biên giới này ngày càng đông dân lánh nạn. |
| lánh nạn | đgt Tránh đi để khỏi gặp tai nạn: Trong kháng chiến, nhiều đồng bào Hà-thành lánh nạn lên Việt-bắc. |
| lánh nạn | dt. Tránh tại-nạn: Dân lánh nạn. |
| lánh nạn | .- Tránh đi để khỏi gặp tai vạ. |
| Gia đình Hai Nhiều lánh nạn lên Tây Sơn thượng đã gần nửa tháng. |
| Một dạ trung trinh với vua , đáp được nghĩa cả với bạn , trả được ân sâu bảo bọc của những người đi chân đất từng cưu mang ông bao năm trong thời lánh nạn , thực hiện được hoài bão ôm ấp từ lúc hiểu được nghĩa sách. |
| Thấy bọn lính phủ hớt hải chạy trốn , dân chúng trong làng cuống cuồng kéo nhau lánh nạn , xuống miệt sông Cạn , hoặc lội sông qua An Vinh. |
| Kinh đô bị chiếm vào đêm 29 rạng 30 Tết , nhà Chúa phải chạy vào Quảng Nam lánh nạn. |
| Bạn ông bị tên Trương quốc phó hãm hại , gia đình ông lánh nạn vào Qui Nhơn , thì những lời đồn đãi tán tụng về đức thuần hậu của hoàng tôn mới được lưu truyền trong giới kẻ sĩ. |
| Căn dễ của lòng căm thù không là ý niệm mơ hồ , mà là sự đe dọa đến chính mạng sống , cuộc đời lánh nạn cay cực lưu lạc , cái chết của vợ , số phận chìm nổi của các con. |
* Từ tham khảo:
- lạnh da
- lạnh buốt
- lạnh gáy
- lạnh giá
- lạnh lẽo
- lạnh lùng