| lẩn tha lẩn thẩn | - Nh. Lẩn thẩn. |
| lẩn tha lẩn thẩn | tt. Lẩn thẩn (mức độ nhấn mạnh): ông cụ hồi này cứ lẩn tha lẩn thẩn anh ạ! |
| lẩn tha lẩn thẩn | ng Như Lẩn thẩn, nhưng nghĩa mạnh hơn: Từ hôm biết tin trượt, cậu ta cứ lẩn tha lẩn thẩn ở ngoài vườn. |
| lẩn tha lẩn thẩn | .- Nh. Lẩn thẩn. |
Sau đợt tai biến mạch máu não lần thứ nhất , nửa người bên trái ba tôi yếu hẳn đi , tưởng chỉ vậy thôi , đến lần thứ hai bỗng dưng tâm trí ông già nhớ quên , ít nói , lẩn tha lẩn thẩn. |
* Từ tham khảo:
- lẩn tránh
- lẩn trốn
- lẩn vẩn
- lẫn
- lẫn cẫn
- lẫn đẫn