| lẩn trốn | đt. Trốn núp: Động ổ, chúng lẩn trốn cả. |
| lẩn trốn | đgt. Trốn vào nơi kín để hòng không bị bắt: Bọn thám báo lẩn trốn trong rừng sâu. |
| Bọn vô lại lẩn trốn qua bên kia sông , rơi vào tay toán quân của Tuyết. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
Xăm ơi , bọn mày ác quá , mày gieo tang tóc cho cái nhà đã đùm bọc mẹ mày trong cơn khốn đốn ! Mày đã về hùa với cha mày mà giẫm đạp lên trái tim mẹ mày rồi đó Mày là con dao độc ác cứa đứt mẹ mày ra khỏi mọi người ! Vì mày mà mẹ mày phải lẩn trốn trong đêm tối , không dám chạm mặt bà con. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
Còn theo nhận xét của một người làm việc cùng cơ quan với Tô Hoài , thì chính ra ông là người thích lẩn trốn vào một chỗ vắng , làm nhoà mình đi , trong những hoàn cảnh không cần thiết. |
| Như để giữ tiết hạnh với chồng , bà ôm hai con trai xuống tàu vào Nam nhưng tại đất Sài Gòn , bà đã không lẩn trốn được định mệnh. |
* Từ tham khảo:
- lẫn
- lẫn cẫn
- lẫn đẫn
- lẫn lộ
- lẫn lộn
- lẫn lộn vàng thau