| lẫn lộn | tt. Lộn cái nọ với cái kia do kém trí nhớ: Già rồi, hay lẫn-lộn. |
| lẫn lộn | tt. Cái nầy bị xem lộn ra cái khác: Vàng thau lẫn-lộn. |
| lẫn lộn | - Lầm cái nọ ra cái kia : Lẫn lộn vàng thau. |
| lẫn lộn | đgt. 1. Không phân biệt được vì cái nọ đã lẫn vào cái kia: làm lẫn lộn hết cả thứ tự o buồn vui lẫn lộn. 2. Không phân biệt được cái nọ khác hẳn cái kia nên đă nhầm hai cái là một: vàng thau lẫn lộn o trắng đen lẫn lộn o bạn thù lẫn lộn. |
| lẫn lộn | đgt Nhầm việc nọ là việc kia: Trẻ thì bé dại thơ ngây, già thì lẫn lộn biết ngày nào khôn (cd). tt, trgt Không phân biệt thứ này với thứ khác: Vàng thau lẫn lộn (tng); Để lẫn lộn các tài liệu thế này thì sẽ mất nhiều thì giờ khi tra cứu. |
| lẫn lộn | đt. 1. Lầm cái nầy với cái kia: Không nên lẫn-lộn hoa nầy với hoa kia. // Sự lẫn-lộn. 2. Trộn với nhau, không phân-biệt: Màu sắc lẫn-lộn. Vàng thau lẫn-lộn. |
| lẫn lộn | - Lầm cái nọ ra cái kia: Lẫn lộn vàng thau. |
| lẫn lộn | 1. Thứ nọ lẫn với thứ kia, không phân-biệt được: Vàng thau lẫn-lộn. 2. Lầm cái nọ với cái kia: Tuổi già hay lẫn-lộn. |
Trúc tự dối mình , chứ thực ra lúc đó chàng lẫn lộn không biết rõ hẳn lòng mình ra sao ? Chàng cố lấy giọng thân mật như người anh nói với em , bảo Hà : Gió bắt đầu lạnh. |
Như một con gà trống thiến , như một con lợn không tư tưởng lẫn lộn trong nơi bẩn thỉu mà vẫn béo tốt , Bìm một ngày một béo hơn , mắt Bìm một ngày một toét thêm ra. |
| Chàng thấy trong người vui buồn lẫn lộn , buột miệng than : Chỉ có một mình tôi mà làm phiền đến bao nhiêu người ! Văn giả lả làm như không hiểu , vờ hỏi : Anh làm phiền cho ai thế ? Thôi , anh đừng có giấu giếm lòng tốt của anh nữa đi ! Tôi còn lạ gì ! Chỉ vì tôi mà anh xin ra ở ngoài đó thôi ! Anh làm thế thật cao cả , nhưng khổ tâm tôi lắm ! Ai bảo anh thế ? Cứ giả sử là tôi ở trong trường đi. |
| Ngày mai đây , tôi với Hậu đã cách xa nhau , một nơi ; nàng ở lại mảnh vườn đầy hao cỏ , tôi lẫn lộn vào đám những người tuổi trẻ ở Hà thành. |
| Huệ thấy lòng lâng lâng , buồn vui lẫn lộn. |
| Toàn một mớ bùng nhùng , một đám chập choạng , những mảng hình ảnh mờ rõ lẫn lộn. |
* Từ tham khảo:
- lẫn quẫn
- lấn
- lấn áp
- lấn át
- lấn bấn
- lấn cấn