| lấn áp | đt. Hiếp-đáp, dùng sức mạnh hay quyền-thế hiếp người: Nghèo, luôn-luôn bị lấn-áp. |
| lấn áp | đgt. Cậy quyền, lực để đè nén người: Lấn áp người ta thế không xong đâu nhé! |
| lấn áp | đt. Nht. Lấn. ng.1. |
Chứ sao. Các đấng đế vương ngày xưa có đông cung và Tây cung Hoàng hậu , thì sao ? Nói hơn nữa , Dương Quý Phi có là hoàng hậu đâu ? Có là bà vua chính thức đâu ? Vâng tôi biết , các bà vợ lẽ bao giờ cũng chỉ có hai đường : một là họ bị áp chế , hai là lấn áp cả quyền vợ cả , lúc đó thì họ trở nên hạng Đắc Kỷ , Bao Tự |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
Câu trả lời ấy tác động lão tri áp thế nào , không ai biết được , vì sau đó Hai Nhiều mải cười nói hả hê cùng với vợ con , lòng rộn rã thoải mái vì được dịp trả thù kẻ đã chèn ép , lấn áp gia đình mình suốt bao nhiêu năm. |
| Mùa màng bị bỏ dở , cỏ mọc lấn áp cả những luống bắp yếu ớt. |
| Lại thêm những lo âu gia đình do cuộc giải phóng đem tới , thay thế và lấn áp những lo âu cũ. |
| Mật độ đàn ông lấn áp cùng với những ánh mắt soi mói của mọi người (tôi nhận ra mình là người nước ngoài duy nhất ở ngoài ga lúc đấy) , tôi tự nhiên thấy chột dạ không dám ngủ. |
* Từ tham khảo:
- lấn bấn
- lấn cấn
- lấn chiếm
- lấn lối
- lấn lướt
- lấn quấn